Dịch vụ hàng không tiếng anh là gì? Từ vựng về ngành hàng không

268

Dịch vụ hàng không tiếng anh là gì? Nếu bạn yêu thích những chuyến bay thì chắc chắn bạn sẽ muốn biết vấn đề này.

Khi đi máy bay chúng ta thường bỏ tiền ra để mua các dịch vụ hàng không nhưng để nói chính xác nó là gì thì không phải ai cũng rõ. Bản chất của dịch vụ là hoạt động và là hoạt động của chủ thể này cung cấp cho chủ thể kia. Dịch vụ có tính chất vô hình nhưng được tiến hành không nhất thiết phải gắn liền với sản phẩm vật chất. Dịch vụ hàng không là những dịch vụ liên quan đến khai thác nhà ga hành khách, khai thác khu bay, khai thác nhà ga, kho hàng hóa, cung cấp xăng dầu hàng không, cung cấp suất ăn hàng không, cung cấp đảm bảo an ninh hàng không, phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất,.. Vậy thì dịch vụ hàng không tiếng anh là gì? 

Dịch vụ hàng không tiếng anh là gì?

Dịch vụ hàng không tiếng anh là aviation service.

Dịch vụ hàng không tiếng anh là gì

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành hàng không:

Helpdesk: Trợ giúp

Booking: đặt chỗ

Code: mã (đặt chỗ) 

Booking class: Hạng đặt chỗ

Business class: Hạng thương gia

Economy class: Hạng phổ thông

Fare: Giá vé

Tax: Thuế

One way: một lượt

Return: Khứ hồi

Farebasis: Loại giá vé

Accompanied children : Trẻ em đi cùng

Accompanied infant : Trẻ sơ sinh đi cùng

Advance purchase : Điều kiện mua vé trước

Aisle seat : Ghế ngồi gần lối đi

Alternative :  Thay thế

Arrival/ Destination :  Điểm đến

Booking class :  Hạng đặt chỗ

Business class :  Hạng thương gia (hạng ghế trên máy bay)

Cancel/ cancellation :  Hủy hành trình

Cancellation condition :  Điều kiện hủy vé

Capacity limitation :  Giới hạn số lượng khách (hoặc hành lý) được chuyên chở trên 1 chuyến bay

Carrier/ Airline :  Hãng Hàng không

Change :  Thay đổi vé (ngày, giờ bay)

Check-in :  Làm thủ tục

Circle trip  : Hành trình vòng kín (khứ hồi)

Departure/ Origin :  Điểm khởi hành

Diet meal :  Ăn kiêng

Discount  : Giảm giá

Double open jaw  : Hành trình vòng mở kép

Economy class  : Hạng phổ thông (hạng ghế trên máy bay)

Journey/ Itinerary  : Hành trình

Luggage/ Baggage  : Hành lý

Passenger (PAX) :  Hành khách

Procedure  : Thủ tục

Promotional fare/ special fare  : Giá vé khuyến mại

Rebook/ rebooking  : Đặt lại vé

Refund :  Hoàn vé

Ticket reissuance/ Exchange :  Đổi vé

Nguồn: https://phongkhamlamdep.com/

Bình luận